Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Từ 19/2 đến 21/2 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Từ 19/2 đến 21/2 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_on_tap_toan_tieng_viet_lop_3_tu_192_den_212_nam_hoc_2019.doc
Nội dung tài liệu: Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Từ 19/2 đến 21/2 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- Thứ tư, ngày 19 tháng 2 năm 2020 *TOÁN. 1. Đặt tính rồi tính: a) 324 x 3 600 : 3 103 x 7 59 : 7 ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ b) 44 : 2 253 x 3 65 : 8 129 x 2 ............ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 2.Tìm X: a/ X : 5 = 15 b/ X x 6 = 66 .. c/ 84 : X = 4 d/ 90 - X = 31 Giải các bài toán: 3/ Nhà ông Tư thu hoạch được 43 tạ khoai, nhà dì Mận thu hoạch nhiều hơn nhà ông Tư 6 tạ . Hỏi cả hai nhà thu hoạch được tất cả bao nhiêu bao gạo? Bài giải 4/ Một thùng dầu chứa 124 L dầu, người ta rót ra 100 L, số dầu còn lại được chia đều vào 3 can nhỏ. Hỏi mỗi can đựng được mấy lít dầu ? Bài giải
- * TIẾNG VIỆT: Chọn và khoanh vào ý đúng: 1. Cùng nghĩa với “siêng năng” a. trăm trỉ. b. lười biếng. c. chăm chỉ d. cần cù. 2.Đồ chơi mà cánh của nó quay được nhờ gió a. chong chóng b. máy quạt. c. tronh tróng. d. quạt mo. 3. Người có sức khoẻ đặt biệt gọi là: a. nha sĩ. b. ca sĩ. c. lực sĩ d.nghệ sĩ. 4. Man - gát nghĩa là gi? a. Người nuôi voi. b. Người điều khiển voi c. Người xem voi. d. Người săn voi. 5. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "vì sao?" . Cả lớp cười ồ lên vì :................................................... a. Vui quá. b. Câu thơ vô lí quá c. Thích thú. 6. Câu: “Con cò trắng đang bay chầm chậm bên chân trời”. Là mẫu câu: a. Ai là gì?. b. Ai làm gì? c. Ai thế nào?. Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 2020 TOÁN 1. Tính: a) 48 : 2 x 6 = .. b) 15 x 4 : 2 = .. =...................... = .. 2.Viết số (theo mẫu): Số đã cho 35 21 63 Gấp lên 2 lần 35 x 2 = 70 .............................. .................................. Giảm đi 7 lần 35 : 7 = ............................. .................................. 5 1 3.Ngày đầu bà Bảy bán được 45 kg gạo, ngày sau bà Bảy bán được chỉ bằng số gạo của 5 ngày đầu. Hỏi ngày sau bà Bảy bán được bao nhiêu ki lô gam gạo? Bài giải
- ................................................................................................................................................ 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau: 25 HS Lớp 2: ...HS? 9 HS Lớp 3: Bài giải TIẾNG VIỆT A. CHÍNH TẢ: ĐÔI BẠN (SGK trang 131) Viết từ ‘Về nhà .hết bài” B. BÀI TẬP: 1. Những từ ngữ nào sau đây nói lên dáng thong thả, nhẹ nhàng của cò? a. phẳng lặng, trong veo, lâng lâng, bì bõm, chầm chậm. b. Nhẹ nhàng, lâng lâng, nhảy nhót, bay chầm chậm, bay à là. c. Thong thả đi, nhẹ nhàng đặt chân, cất cánh bay, nhẹ như chẳng ngờ, bay là là 2. Chọn 2 từ ngữ: chiều chuộng, thủy triều, ngược chiều, triều đình, đặt câu với mỗi từ đó? .......... 3. “Tây Ban Nha” là tên của: a. một tỉnh. b. một nước c. một thành phố. d. một trường học.
- 4. Câu “Cây gạo rất thảo, rất hiền, cứ đứng đó mà hát lên trong gió, góp với bốn phương kết quả dòng nhựa của mình.” Những từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động để nhân hóa cây gạo là: a. thảo, hát, hiền, đứng b. thảo, góp, đứng, hát . c. thảo, hiền, mình, hát. d. rất hiền, đứng, hát. Thứ sáu, ngày 21 tháng 2 năm 2020 TIẾNG VIỆT A.Tập làm văn: Kể về người hàng xóm mà em quý mến theo gợi ý sau: a/ Người đó tên gì, bao hiêu tuổi ? b/ Người đó làm nghề gì? c/ Tình cảm của gia đình em đối với người đó như thế nào ? d/ Tình cảm của người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào ? B. Bài tập: 1. Điền dấu câu vào ô vuông trong câu: “Một người kêu lên cá heo!” cho phù hợp a. dấu chấm (.). b. dấu hỏi (?). c. dấu phẩy (,). d. dấu 2 chấm (:) 2. Đặt dấu phẩy (,) sau từ nào trong câu “Với vẻ mặt lo lắng các bạn trong lớp hồi hộp theo dõi Nen- li.” a. bạn. b. lớp. c. lắng d. hộp. 3. Câu “Các ca sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình” thuộc kiểu câu? a. Thế nào?. b. Ở đâu?. c. Để làm gì?. d. Bằng gì? 4. Có mấy từ chỉ tên nước trong các từ sau: “Lào, Thái Lan, Hà Nội, Việt Nam” a. 2 từ. b. 3 từ c. 4 từ. d. 5 từ. 5. Bộ phận in đậm trong câu: Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác” trả lời cho câu a. Ở đâu?. b. Khi nào? c. Vì sao?. TOÁN *Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: 1. Số lớn nhất trong các số 85679, 84679, 87799, 84999 là: a. 87799 b. 85679 c. 84679 d. 84999. 2. Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống. a) 96 : 4 x 2 = 96 : 8 = 12 b) ( 28 + 21) : 7= 49 : 7 = 7 3. Một hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ nhật là:
- a. 16 cm b. 18 cm c. 20 cm d. 22 cm 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm. Chu vi hình chữ nhật là: a. 13 cm b. 11 cm c. 16 cm d. 15 cm 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích hình chữ nhật là: a. 24 cm2 b. 10 cm2 c. 20 cm2 d. 24 cm 6. Một cửa hàng có 1664 cái áo, cửa hàng đã bán 1/4 số áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 7. Có 21 kg gạo chia đều vào 7 túi. Hỏi phải lấy mấy túi đó để đựng 12 kg gạo? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 8. Tính giá trị biểu thức: 1425 – 64 : 4 90 + 75 : 5 . .. .. 28 + 21 : 7 96 : 4 x 2 . .. .. 9. 821 x 4 = ? a. 3248 b. 3284 c. 3824 d. 8324

