Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Ngày 9/3 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Ngày 9/3 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_on_tap_toan_tieng_viet_lop_3_ngay_93_nam_hoc_2019_2020_t.doc
Nội dung tài liệu: Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 3 - Ngày 9/3 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2020 TIẾNG VIỆT I .Đọc nhiều lần bài: ÔNG TỔ NGHỀ THÊU II. Viết chính tả Ông tổ nghề thêu đoạn “ Học được cách thêu đến hết” .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... III. Bài tập 1. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Bằng gì?” Bộ phận câu trả lời cho câu Câu hỏi “Bằng gì?” 1 Bố đi làm bằng xe máy 2 Bà hái khế bằng sào 3 Bằng một động tác võ thuật, chú công an quật ngã tên cướp 2. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Bằng gì?” Bộ phận câu trả lời cho câu Câu hỏi “Bằng gì?” 1 Chiếc xô này làm bằng nhựa 2 Bằng tính cần cù sẵn có, ông đã sưu tầm được hàng nghìn bức tranh cổ 3 Đôi tay bị tật từ nhỏ, anh phải luyện làm mọi việc bằng đôi chân 3. Gạch dưới bộ phận cho câu trả lời cho câu hỏi “Bằng gì?” - Voi uống nước bằng vòi
- - Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính - Các nghệ nhân đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình 76. Trả lời các câu hỏi sau: - Hằng ngày, em viết bài bằng gì? ................ .. - Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gì? - Cá thở bằng gì? ............. . TOÁN Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: 1. Hiệu của 8462 và 2907 là: a.6565 b. 5555 c. 5656 2. M là điểm ở giữa hai điểm A và B ; AM = MB ta nói : a. M là trung điểm của đọan thẳng AB b. M là điểm nằm trên đoạn thẳng AB. c. M là điểm ở giữa hai điểm A và B 3. Độ dài đoạn thẳng AM bằng 1/ 2 độ dài đoạn thẳng AB. Viết là: a. AM = 1/ 2 AB b. AM = AB c. AB = 1/ 2 AM 4. Các tháng có 31 ngày là: a. Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5 , tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , tháng 12 b. Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5 , tháng 7 , tháng 10 , tháng 12 c. Tháng 1 , tháng 3 , tháng 4 , tháng 5 , tháng 7 , tháng 10 , tháng 12 5. Các tháng có 30 ngày là: a. Tháng 2 , tháng 4 , tháng 6 , tháng 9 , tháng 11 b. Tháng 4 , tháng 6 , tháng 9 , tháng 11. c. Tháng 4 , tháng 6 , tháng 9 , tháng 11 , tháng 12 6. Tìm y: y - 514 = 233 121 + y = 955 81 : y = 9 ... ................................................................................................................................. 7. Có 360 quyển sách xếp đều vào 3 tủ, mỗi tủ có 5 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau ?
- ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................

