Bài ôn tập Toán Lớp 4 - Từ 20/4 đến 24/4 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập Toán Lớp 4 - Từ 20/4 đến 24/4 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_on_tap_toan_lop_4_tu_204_den_244_nam_hoc_2020_2021_truon.docx
Nội dung tài liệu: Bài ôn tập Toán Lớp 4 - Từ 20/4 đến 24/4 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- Trường TH Tân Quới A Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020 Tên: .. BÀI TẬP ÔN TẬP LỚP 4 Lớp: MÔN: TOÁN Bài 1 Số nào trong các số dưới đây có chữ số 8 biểu thị cho 80000. A. 42815 B. 128314 C. 85323 D. 812049 Bài 2: Trong các số sau số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 A.48405 B. 46254 C. 90450 D. 17309 Bài 3: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 42dm2 60cm2 = ...............cm2 A. 4206 B. 42060 C. 4026 D. 4260 Bài 4:Đặt tính rồi tính: 22791 + 39045 23458 - 4085 2345 x 58 25076: 204 Bài 5 : a, 6 thế kỉ và 9 năm = ............năm b, 890024 cm2 = ..........m2 .........cm2 Bài 6: (1 điểm). Một đội xe có 4 xe to, mỗi xe chở 27 tạ gạo và có 3 xe nhỏ, mỗi xe chở 18 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tạ gạo? Bài giải
- Trường TH Tân Quới A Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2020 Tên: .. BÀI TẬP ÔN TẬP LỚP 4 Lớp: MÔN: TOÁN Bài 1: Kết quả của phép nhân 307 x 40 là: A. 1228 B. 12280 C. 2280 D. 12290 Bài 2: 78 x 11 = Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 858 B. 718 C. 758 D. 588 Bài 3: Số dư trong phép chia 4325 : 123 là: A. 2 B.143 C. 20 D. 35 Bài 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 = . dm2 là: A. 95 B. 950 C. 9005 D. 905 Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm: a) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 : 4 .. b) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 . Bài 4: Tìm x, y biết: a) 7875 : x = 45 b) y : 12 = 352 ... .. ... .. Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 35600 : 25 : 4 = 359 x 47 – 259 x 47 = .. ... Bài 6: Một hình chữ nhật có nửa chu vi 48 cm, chiều dài hơn chiều rộng 12 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Bài giải
- Trường TH Tân Quới A Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020 Tên: .. BÀI TẬP ÔN TẬP LỚP 4 Lớp: MÔN: TOÁN Bài 1: Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống: 678645 95976; 700000 699998; 528725 588752; 99999 100000; 345012 345000 + 12 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Cho 6 chữ số 0, 2, 1, 7, 8, 4. Số bé nhất có đủ 6 chữ số đó là: A. 021 478 B. 210 784 C. 102 478 D. 120 784. Bài 3:. Viết các số sau và cho biết chữ số 4 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào. a)Tám trăm nghìn không trăm bốn mươi; Chữ số 4 thuộc hàng ., lớp .. b) Ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm ; . Chữ số 4 thuộc hàng ., lớp .. c) Bốn trăm nghìn bảy trăm tám mươi Chữ số 4 thuộc hàng ., lớp .. Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 129 000 ; 98 705 ; 128 999 ; 300 000 ; 288 601. . Bài 5: Đặt tính rồi tính: a. 186 954 + 247 436 b. 839 084 – 246 937 c. 428 x 39 d. 4935 : 44 . . . .. .
- Bài 3: ) Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5? .
- Trường TH Tân Quới A Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 2020 Tên: .. BÀI TẬP ÔN TẬP LỚP 4 Lớp: MÔN: TOÁN Bài 1: Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô đậm trong mỗi hình dưới đây : a) b) c) d) Bài 2: Phân số nào bằng 4 ? 5 Bài 3: Trong các nhóm hai phân số dưới đây, hãy khoanh tròn những nhóm có hai phân số bằng nhau: 5 15 3 31 8 2 A và B và C và 6 35 5 35 12 3 3 90 9 1 3 15 D và E và G và 3 90 27 3 7 28
- Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 7 x (8 + 9) = 7 x 8 + 7 x b) 7 x 15 = 7x (5 + 10 ) = 7 x 5 + 7 x c) 18 x (20 – 5) = 18 x 20 – 18 x d) 25 x 16 = 25x (20 - 4) = 25 x 20 – 25 x Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Diện tích của một hình bình hành là 600m2. Hình bình hành có : a) Độ dài đáy là 300m, chiều cao là 300m .. b) Độ dài đáy là 10m, chiều cao là 60m .. c) Độ dài đáy là 60m, chiều cao là 60m .. d) Độ dài đáy là 20m, chiều cao là 30m ..
- Trường TH Tân Quới A Thứ sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2020 Tên: .. BÀI TẬP ÔN TẬP LỚP 4 Lớp: MÔN: TOÁN Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 nghìn và 4 chục được viết là: A.50 640 B. 65 040 C. 5 640 D. 6 540 Câu 2: Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là: A. 900 B. 9 000 C. 900 000 D. 90 000 Câu 3: Với X = 15 thì giá trị của biểu thức X x 7 + X x 3 là: A. 25 B. 100 C. 150 D. 175 Câu 4: Trong các số 57234, 64620, 5270, 77285 a) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 : b) Số nào chia hết cho cả 3 và 2: . c) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9: Câu 5: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số 8 : 9 = . 17 : 25= 115 : 327= 73 : 100= . Câu 6: Đặt tính rồi tính: 372549 + 459521 920460 – 510754 2713 x 205 1980 : 15 . . . .. Bài 7: Một hình chữ nhật có diện tích là 1350 cm 2. Tính chu vi hình chữ nhật đó biết chiều rộng bằng 30cm. Bài giải: . . . ..

