Bài ôn tập môn Toán Lớp 2 - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn Toán Lớp 2 - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_on_tap_mon_toan_lop_2_tuan_3_nam_hoc_2021_2022_truong_ti.doc
Nội dung tài liệu: Bài ôn tập môn Toán Lớp 2 - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Họ và tên: .. Lớp: Thứ , ngày ..tháng .năm 2021 BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 ( TUẦN 3 ) BÀI TẬP: ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG TRANG 24 VÀ 25 Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng: M . .N .D C . . P K . T. .H Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )? a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ? b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ? Bài 3. Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng: 10 cm A 7 cm B 3 cm C Đoạn thẳng AB dài .?. cm.
- Đoạn thẳng BC dài .?. cm. Đoạn thẳng AC dài .?. cm. Bài 4. Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng. Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm. Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
- Luyện tập chung Toán lớp 2 trang 25 Bài 1: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? Bài 2: Hai chú sên ở cách nhau 10 cm đang bò về phía nhau. Sên Xanh đã bò được 5 cm, Sên Vàng đã bò được 3 cm. a) Vẽ đoạn thẳng AC dài 10 cm. b) Trên đoạn thẳng AC, xác định vị trí mỗi chú sên sau khi bò được 5 cm và 3 cm. c) Đo để biết bây giờ hai chú sên cách nhau bao nhiêu xăng-ti-mét. ..
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Họ và tên: .. Lớp: Thứ , ngày ..tháng .năm 2021 BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 ( TUẦN 3) BÀI TẬP: TIA SỐ-SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU TRANG 28 VÀ 30 Bài 1: Số ? a/ b/ c/ Số liền sau của 0 là ...... Số liền trước của 7 là ..... Số liền trước của 1 là Số liền sau của 97 là ... Bài 2: Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số. Bài 3: Số ? a) Số liền sau của 9 là . b) Số liền trước của 10 là . Số liền trước của 25 là .... Số liền trước của 69 là ...
- Số liền sau của 81 là .. Số liền sau của 47 là .. Bài 4: Số liền trước hay số liền sau? a) 31 là .. của 30. b) 30 là ... của 31. c) 58 là ... của 59. d) 100 là . của 99.
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Họ và tên: .. Lớp: Thứ , ngày ..tháng .năm 2021 BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 ( TUẦN 3 ) BÀI TẬP: ĐỀ -XI -MÉT TRANG 31, 32 VÀ 33 Bài 1 : Số ? Bài 2 :Tính a) 6 cm + 3 cm = b) 3 cm + 7 cm – 9 cm = 10 dm – 4 dm = 8 dm – 6 dm + 8 dm = Bài 3: Người ta cắt rời các băng giấy màu xanh và đỏ (như hình vẽ). Trước khi cắt: a) Số? b) Xanh, vàng hay đỏ? Băng giấy màu xanh dài .. cm Băng giấy dài nhất màu ..
- Băng giấy màu vàng dài .. cm Băng giấy ngắn nhất màu ... Băng giấy màu đỏ dài .. cm Bài 4: Số ? a) 1 dm = . cm b) 10 cm = ... dm 2 dm = . cm 20 cm = ... dm 7 dm = ..cm 50 cm = ... dm Bài 5:Số ? Anh cao 15 dm. Em cao 12 dm. Anh cao hơn em .... dm Em thấp hơn anh ... dm
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 – TUẦN 3 ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG TRANG 24 VÀ 25 Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CDP. Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn thẳng KH Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )? a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. s b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. Đ Bài 3. Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng: Đoạn thẳng AB dài 7 cm Đoạn thẳng BC dài 3 cm Đoạn thẳng AC dài 10 cm Bài 4. Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng. Bước 1: Bước 2: Bước 3: Đoạn thẳng AB dài 10 cm.
- LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? Bài 2: a) Vẽ đoạn thẳng AC dài 10 cm. Đoạn thẳng AC dài 10 cm. b) Trên đoạn thẳng AC, xác định vị trí mỗi chú sên sau khi bò được 5 cm và 3 cm. c) Đo để biết bây giờ hai chú sên cách nhau bao nhiêu xăng-ti-mét. Hai chú sên cách nhau 2 cm.
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 – TUẦN 3 TIA SỐ-SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU TRANG 28 VÀ 30 Bài 1: Số a/ b/ c/ Số liền sau của 0 là 1. Số liền trước của 7 là 6. Số liền trước của 1 là 0. Số liền sau của 97 là 98. Bài 2: Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số. 37 39 38 < 41 40 36 44 > 42 Bài 3: Số ? a) Số liền sau của 9 là 10. b) Số liền trước của 10 là 9. Số liền trước của 25 là 24. Số liền trước của 69 là 68. Số liền sau của 81 là 82. Số liền sau của 47 là 48. Bài 4: Số liền trước hay số liền sau? a) 31 là số liền sau của 30. b) 30 là số liền trước của 31. c) 58 là số liền trước của 59. d) 100 là số liền sau của 99.

