Bài ôn tập môn Toán, Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn Toán, Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_on_tap_mon_toan_lich_su_va_dia_li_lop_4_nam_hoc_2021_202.docx
Nội dung tài liệu: Bài ôn tập môn Toán, Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
- Ngày 20/9/2021 Bài 1: Viết theo mẫu a)7234 = 7000+ 200+ 30+ 4 9270 = ..+ .+ ..+ .. 2035 = ..+ .+ ..+ .. 4211 = ..+ .+ ..+ .. b)2000+ 400= 2400 5000+ 700+ 60+ 5= . 8000+ 400+ 20+ 3= . 3000+ 0 + 20+ 8= . Bài 2: Đặt tính rồi tính 238 + 506 = 495 – 317 = 21 x 3 = 18 : 2 = Bài 3: Tìm X a)X + 124 = 316 b) X - 253 = 451
- Bài 4: Một xe tải chỡ được 25 bao gạo. Hỏi 10 xe tải chỡ được bao nhiêu bao gạo? .. . . Đáp Án Ngày 20/9/2021 Bài 1: Viết theo mẫu a)7234 = 7000+ 200+ 30+ 4 9270 = 9000+200+70 2035 =2000 + 30 + 5 4211 = 4000 + 200+ 10+ 1 b)2000+ 400= 2400 5000+ 700+ 60+ 5= 5765 8000+ 400+ 20+ 3= 8423 3000 + 20+ 8= 3028 Bài 2: Đặt tính rồi tính 238 + 506 = 744 495 – 317 = 178 21 x 3 = 7 18 : 2 = 9 Bài 3: Tìm X
- a)X + 124 = 316 X = 316- 124 X = 192 b) X - 253 = 451 X = 451+ 253 X = 704 Bài 4: Bài giải 10 xe tải chỡ được là: 25 x 10 = 250 ( bao gạo) Đáp số: 250 bao gạo
- Ngày 21/9/2021 Bài 1: Điền dấu , = vào chỗ trống a)6920 6902 b)3535 ..3535 c)7060 .7600 d)4000 ..3000+ 1000 Bài 2: a)Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn 84735; 74835; 74385; 85347 b)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé 67032; 70632; 72630; 67320 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a)Số liền sau số 999 là: . b)Số liền trước số 5000 là: .. c)Số liền sau số 87603 là: .. Bài 4: Một của hàng ngày đầu bán được 3215 gói kẹo. Ngày thứ 2 bán ít hơn ngày đầu 138 gói kẹo. Hỏi ngày thứ 2 bán được bao nhiêu gói kẹo? .. ..
- Đáp Án Ngày 21/9/2021 Bài 1: Điền dấu , = vào chỗ trống a)6920 > 6902 b)3535 = 3535 c)7060 < 7600 d)4000 = 3000+ 1000 Bài 2: a)Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn 74385; 74835; 84735; 85347 b)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé 72630;70632;67320; 67032 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a)Số liền sau số 999 là: 1000 b)Số liền trước số 5000 là: 4999 c)Số liền sau số 87603 là: 87604 Bài 4: Bài giải Số kẹo ngày thứ 2 bán được là: 3215- 138 = 3077 ( gói kẹo) Đáp số : 3077 gói kẹo
- Ngày 22/9/2021 Bài 1: Tính nhẩm a) 5000 + 4000 = .. b) 9000 – 2000 = .. c) 12000 x 3 = .. d) 70000 : 10 = . Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 28433 + 34232 b) 6324 - 2348 .. . . c) 2359 + 1026 d) 3017 – 2109 .. Bài 3: Tìm X a) 1996 + X = 2002 b) X x 3 = 9861 c) X – 3180 = 3031 d) X : 4 = 250
- Đáp Án Ngày 22/9/2021 Bài 1: Tính nhẩm a) 9000 b) 7000 c) 36000 d) 7000 Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 62665 b) 3976 c) 3385 d) 908 Bài 3: Tìm X b) 1996 + X = 2002 b) X x 3 = 9861 X = 2002 – 1996 X = 9861 : 3 X = 6 X = 3287 c) X – 3180 = 3031 d) X : 4 = 250 X = 3031 + 3180 X = 250 x 4 X = 6211 X = 10
- Ngày 23/9/2021 Bài 1: Tính nhẩm a) (2000 + 3000) - 4000 = .. b) 9000 : 3 x 2 = .. c) 6000 – (3000 + 1000) = .. d) 5000 : 10 x 2 = . Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 2903 + 3542 b) 4326 - 1340 .. . . c) 7354 x 6 d) 2010 : 2 .. Bài 3: Tìm X c) 2990 + X = 3102 b) X x 4 = 1680 Bài 4: Một cửa hàng ngày đầu bán được 540 quyển tập, ngày thứ 2 bán nhiều hơn ngày đầu 342 quyển tập. Hỏi cả 2 ngày bán được bao nhiêu quyển tập?
- Đáp Án Ngày 23/9/2021 Bài 1: Tính nhẩm a) 1000 b) 6000 c) 2000 d) 1000 Bài 2: Đặt tính rồi tính b) 6445 b) 2986 c) 44124 d) 1005 Bài 3: Tìm X a) 2990 + X = 3102 b) X x 4 = 1680 X = 3102 – 2990 X = 1680 : 4 X = 112 X = 420 Bài 4: Số quyển tập ngày thứ 2 bán được: 540 + 342 = 882( quyển) Số quyển tập 2 ngày bán được: 540 + 882 = 1422 ( quyển) Đáp số :1422 quyển
- Ngày 24/9/2021 Bài 1: Tính nhẩm a) 2000 + 4000 x 2 = b) ( 2000 + 4000) x 2 = .. c) 18000 – 4000 : 2= . d) ( 18000 – 4000) : 2 = .. Bài 2: Đặt tính rồi tính a)897 + 7103 5000 – 75 5142 x 8 b)3805 x 6 12880: 2 65080: 8 .. .. .. c)8942 + 5457 + 105 9090 + 505 + 807 . .. . Bài 3: Trên sân vận động có 2450 học sinh nam , số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 45 học sinh. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu học sinh

