Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Bài: Dãy số tự nhiên - Võ Thị Bảy

ppt 10 trang nhainguyen 10/01/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Bài: Dãy số tự nhiên - Võ Thị Bảy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_3_bai_day_so_tu_nhien_vo_thi_bay.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 3, Bài: Dãy số tự nhiên - Võ Thị Bảy

  1. Toán: Dãy số tự nhiên (Trang 19) GV: Võ Thị Bảy
  2. Toán Dãy số tự nhiên (Trang 19)
  3. Toán Dãy số tự nhiên 1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên: - Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên. - Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; * Dãy số này: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; có phải dãy số tự nhiên không? - *Dãy 0 ; số1 ; trên2 ; 3 không; 4 ; 5 ; phải 6 ; 7 là; 8dãy ; 9 số; 10 tự. nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên. - Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
  4. b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số 0 ứng với điểm Tia số còn kéo dài mãi gốc của tia số. - Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
  5. 2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên : - Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi. Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ... - Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất. * Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
  6. Bài tập 1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống: 6 7 29 30 100 101 99 100 1000 1001
  7. Bài tập 2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: 11 12 99 100 999 1000 1001 1002 9 999 10 000
  8. Bài tập 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp : a) 4 ; 5 ; ...6 . d) 9 ; 10 ; ...11 . b) 8....6 ; 87 ; 88. e) 99 ; 100 ; 101 ... . c) 896 ; 897... ; 898. g) 9998 ; 9999 ; 10.... 000
  9. Bài tập 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 909 ; 910 ; 911 ; 912. . . ; 91. . 3. ; 91. . 4. ; 91. . 5. ; 91. . 6. . b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . 8. . ; .10 . . ; .12 . . ; . 14. . . ; 16 . ; .18 ; . c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . 9. . ; .11 . . ; .13 . . ; .15 . . ; ...17 ; 19 ; .21
  10. CHÀO TẠM BiỆT CÁC EM!